- Trung tâm đo biên dạng vạn năng cho các chi tiết lớn và nặng
- Trang bị với 5 trục đo và 5 trục gá chi tiết đo
- Đầu dò xoay và tự động xác định vị trí phôi dễ dàng sử dụng và cài đặt nhanh chóng
- Trang bị đệm khí tăng khả năng tải liên tục và hạn chế bảo trì
- Hệ thống bảo vệ đầu đo chống va chạm
- Giá đỡ phôi lớn cho các phôi đơn lẻ hoặc cho mẻ phôi
- Thiết bị đo tròn có khả năng điều chỉnh tự động theo đường kính phôi ngay cả trong trường hợp định vị lệch tâm
- Các phép đo thẳng theo ba hướng trục tọa độ chính
- Đánh giá phôi theo tiêu chuẩn ISO 1101
- Kiểm tra trên máy và đánh giá theo thông số kỹ thuật sản xuất
- Đánh giá đầy đủ các yếu tố về hình dạng và vị trí
- Hệ thống phụ kiện đa dạng phù hợp với nhiều yêu cầu công việc khác nhau
- Trục đo tròn, trục C:
– Nguyên lý đo: Đầu đo quay
– Ổ đỡ trục chính: đệm khí
– Tốc độ: 0,1-10 vòng/ phút
– Độ lệch độ tròn: 0,1μm với cánh tay đo 90mm + 0,001μm / mm cho phần chiều dài còn lại
– Độ lệch độ đảo: 0.05 μm + 0.0026 μm/mm bán kính đo
– Độ phân giải: 0,00005° (nội suy)
– Sai số định vị: 0,05°
– Khoảng cách từ trục chính đến trục đứng: 600mm - Trục đo thẳng, trục Z:
– Khoảng đo: 1180mm
– Giới hạn hành trình đo: 1170mm, bằng phần mềm
– Sai lệch độ thẳng/ 100mm: 0,3 μm / 100 mm
– Sai lệch độ thẳng/ 1180mm: 2 μm
– Độ phân giải (thước): 0,001 μm (nội suy)
– Ổ đỡ: đệm khí
– Tốc độ đo và định vị: 0.1 – 50 mm/s - Trục ngang đo tròn, trục R:
– Khoảng đo: 120mm
– Giới hạn hành trình đo: 108mm, bằng phần mềm
– Sai lệch độ thẳng: 2 μm / 108 mm,
– Tốc độ đo: 0,1 – 20 mm/s
– Độ phân giải (thước): 0,001 μm (nội suy)
– Ổ đỡ: đệm khí
– Tốc độ đo và định vị: 0.1 – 20 mm/s

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.