• Góc đo: 20°, 60°, 85°
  • Kích thước khu vực đo: 
    • 20°: 10 × 10 mm
    • 60°: 9 × 15 mm
    • 85°: 5 × 38 mm
  • Tuân thủ tiêu chuẩn: ISO 2813, ISO 7668, ASTM D 523, ASTM D 2457, DIN 67530, JISZ 8741
  • Dải đo: 
    • 20°: 0.0 đến 2.000 GU
    • 60°: 0.0 đến 1.000 GU
    • 85°: 0.0 đến 160 GU
  • Độ phân giải: 
    • 0.0 đến 99.9 GU: 0.1 GU
    • 100 đến 2.000 GU: 1 GU
  • Độ lặp lại: 
    • 0.0 đến 9.9 GU: 0.2 GU
    • 100 đến 2.000 GU: 0.2% giá trị đo
  • Chênh lệch giữa các dụng cụ đo: 
    • 0.0 đến 99.9 GU: 0.5 GU
    • 100 đến 2.000 GU: 0.5% giá trị đo
  • Bộ nhớ: 999 phép đo với ngày và giờ
  • Đo chênh lệch: Bộ nhớ cho 50 tiêu chuẩn
  • Hiệu suất pin: Khoảng 4.000 phép đo (Khi sử dụng pin kiềm cỡ 1.5V AA (R6))
  • Thời gian đo: 0.5 giây
  • Tự động tắt nguồn: có thể lựa chọn 10 đến 99 giây 
  • Ngôn ngữ: Tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Đức, tiếng Pháp, tiếng Ý, tiếng Nhật, tiếng Nga, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tiếng Ba Lan
  • Chế độ đo: Chế độ bình thường (Chế độ mẫu, thống kê, liên tục, chế độ cơ bản), chế độ chênh lệch
  • Kết nối: USB 2.0
  • Phạm vi nhiệt độ/độ ẩm hoạt động: 15 đến 40°C độ ẩm tương đối 85% hoặc thấp hơn (ở 35°C không ngưng tụ)
  • Phạm vi nhiệt độ/độ ẩm bảo quản: -10 đến 60°C độ ẩm tương đối 85% hoặc thấp hơn (ở 35°C không ngưng tụ)
  • Nguồn: Pin kiềm kích thước 1.5V AA (R6) hoặc qua cổng USB của PC
  • Kích thước (R x C x S): 155 × 73 × 48 mm
  • Trọng lượng: 400 g
  • Hiển thị: Màn hình LCD màu
  • Phần mềm: Smart-lab Gloss

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy đo độ bóng Konica Minolta MG-268A”

Gọi HotlineZalo ChatFacebook Chat