• Hành trình XYZ: 650 x 550 x 200 mm
  • Dải đo với TP (Đầu dò cảm ứng):
    • 600 x 550 x 166 mm (TP20)
    • 600 x 550 x 170 mm (TP200)
    • 650 x 550 x 200 mm (với lấy nét tự động theo tầm nhìn)
  • Dải đo với TP & MCR20:
    • 525 x 550 x 166 mm (TP20)
    • 525 x 550 x 170 mm (TP200)
    • 575 x 550 x 200 mm (với lấy nét tự động theo tầm nhìn)
  • Độ phân giải: 0.1 μm
  • Trọng lượng mẫu tối đa: 50 kg
  • Trọng lượng mẫu tối đa (đảm bảo độ chính xác): 30 kg
  • Sai số tối đa cho phép (L = Chiều dài tính bằng mm):
    • EUX,MPE EUY,MPE: 2 + 6L/1000 μm
    • EUXY,MPE: 3 + 6L/1000 μm
    • EUZ,MPE: 3+ L/100 μm
  • Camera: CCD đen trắng 1/3″ , CCD màu 1/3″ 
  • Khoảng cách làm việc: 73.5 mm (63 mm với lấy nét tự động bằng tia laser)
  • Độ phóng đại:
    • Quang học: 0.35 đến 3.5x (tùy chọn độ phóng đại cao 0.52x đến 5.2x)
    • Trên màn hình: 12.6 đến 126x với màn hình WUXGA 24” (1920 x 1200 pixel)
  • Kích thước trường nhìn trên bàn đặt mẫu: 13.3 x 10 mm đến 1.33 x 1 mm (8.9 x 6.7 mm đến 0.89 x 0.67 mm với tùy chọn độ phóng đại cao)
  • Lấy nét tự động: lấy nét tự động theo tầm nhìn, lấy nét tự động bằng tia laser (tùy chọn)
  • Chiếu sáng:
    • Chiếu sáng biên dạng và bề mặt: Chiếu sáng truyền qua với đèn LED trắng
    • Chiếu sáng xiên: Chiếu sáng vòng LED trắng 8 đoạn
  • Độ phân giải video: 640 x 480 pixels
  • Đầu dò cảm ứng (tùy chọn): Renishaw® TP200/TP20
  • Nguồn cấp: 100 V-240 V, 50/60 Hz
  • Công suất tiêu thụ: 5 A(100 V) – 2.5 A(240 V)
  • Kích thước và trọng lượng:
    • Thân chính có bàn (R x S x C): 650 x 700 x 1557 mm, 110 kg
    • Bộ điều khiển: 145 x 400 x 390 mm, 14 kg
  • Môi trường hoạt động:
    • Nhiệt độ: 10 °C đến 35 °C
    • Độ ẩm: 70% trở xuống
  • Nhiệt độ đảm bảo độ chính xác: 20° C ± 0.5 K

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy đo 3D CNC loại tiêu chuẩn Nikon iNEXIV VMA-6555”

Máy đo 3D CNC loại tiêu chuẩn Nikon iNEXIV VMA-6555

Liên hệ

Đề nghị báo giá Liên hệ để có giá tốt
Gọi HotlineZalo ChatFacebook Chat